Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.
/
灌溉
灌溉
quán khái
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34052
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
- 。
Nông dân đang tưới tiêu ruộng đồng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ灌溉
Phồn thể灌
quán khái
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34052
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tưới; tưới tiêu; màu mỡ
- 。
Nông dân đang tưới tiêu ruộng đồng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)