灌溉

灌溉
guàngài
quán khái

tưới; tưới tiêu; màu mỡ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#34052
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tưới; tưới tiêu; màu mỡ

    • Nông dân đang tưới tiêu ruộng đồng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.