灌木丛

灌木丛
guàncóng
quán mộc tùng

bụi cây; khóm cây bụi

2 nghĩa#19144
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi cây; khóm cây bụi

    • Trong vườn có rất nhiều bụi cây.

  2. cây nhỏ; cây con

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tưới nước cho cây như con cò đứng bên dòng sông uống nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.