Tới nội dung chính

溉

溉
gài
khái
⽔bộ thuỷ · 12 nét

tưới; tưới tiêu; màu mỡ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tưới; tưới tiêu; màu mỡ

    • 。

      Nông dân dùng nước sông để tưới ruộng.

溉
gài
khái
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu