干旱
干旱
can hạn
hạn hán; khô hạn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19509
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạn hán; khô hạn
- 。
Ở đây thường xuyên xảy ra hạn hán.
- 貳形tính từ
hạn hán; khô hạn (đất đai, khí hậu)
- 。
Khí hậu ở đây khô hạn.
Đang tải…
干旱
Phồn thể乾旱
can hạn
hạn hán; khô hạn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19509
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạn hán; khô hạn
- 。
Ở đây thường xuyên xảy ra hạn hán.
- 貳形tính từ
hạn hán; khô hạn (đất đai, khí hậu)
- 。
Khí hậu ở đây khô hạn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.