- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
hạn hán; khô hạn
hạn hán; khô hạn
Ở đây thường xuyên xảy ra hạn hán.
hạn hán; khô hạn (đất đai, khí hậu)
Khí hậu ở đây khô hạn.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
hạn hán; khô hạn
hạn hán; khô hạn
Ở đây thường xuyên xảy ra hạn hán.
hạn hán; khô hạn (đất đai, khí hậu)
Khí hậu ở đây khô hạn.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.