潮汐能

潮汐能
cháonéng
trào tịch năng

năng lượng thủy triều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lượng thủy triều

    • Năng lượng thủy triều là một dạng năng lượng tái tạo.

  2. danh từ

    năng lượng thủy triều

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.