潜规则

潜规则
qiánguī
tiềm quy tắc

quy tắc ngầm; luật bất thành văn (thường chỉ các hành vi không chính đáng như dùng quan hệ để trục lợi hoặc ép buộc nhân viên về tình dục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc ngầm; luật bất thành văn (thường chỉ các hành vi không chính đáng như dùng quan hệ để trục lợi hoặc ép buộc nhân viên về tình dục)

    • Trong môi trường công sở có rất nhiều quy tắc ngầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.