Tới nội dung chính

潜水员

潜水员
qiánshuǐyuán
tiềm thuỷ viên

thợ lặn

2 nghĩa#19850
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thợ lặn

    • 。

      Anh ấy là một thợ lặn.

  2. 貳名danh từ

    thợ lặn; người nhái

潜
qián
tiềm
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu