Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
潜意识
潜意识
tiềm ý thức
tiềm thức; vô thức
3 nghĩa#13376
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiềm thức; vô thức
中人不自觉的思想和感情rén bù zìjuéde sīxiǎng hé gǎnqíng
- 。
Tiềm thức ảnh hưởng đến hành vi của chúng ta.
- 貳
tiềm thức; vô thức
中人脑中不被意识到的想法、感受和欲望rénǎo zhōng bù bèi yìshi dào de xiǎngfǎ、gǎnshòu hé yùwàng
- 參名danh từ
tiềm thức; phản xạ vô thức
中心理活动中不被意识到的部分xīnlǐ huódòng zhōng búbèi yìshí dào de búfen
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
潜意识
Phồn thể潛意識
tiềm ý thức
tiềm thức; vô thức
3 nghĩa#13376
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiềm thức; vô thức
中人不自觉的思想和感情rén bù zìjuéde sīxiǎng hé gǎnqíng
- 。
Tiềm thức ảnh hưởng đến hành vi của chúng ta.
- 貳
tiềm thức; vô thức
中人脑中不被意识到的想法、感受和欲望rénǎo zhōng bù bèi yìshi dào de xiǎngfǎ、gǎnshòu hé yùwàng
- 參名danh từ
tiềm thức; phản xạ vô thức
中心理活动中不被意识到的部分xīnlǐ huódòng zhōng búbèi yìshí dào de búfen
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)