Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无意识
无意识
vô ý thức
vô thức; không có ý thức
2 nghĩa#20148
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô thức; không có ý thức
- 。
Anh ấy cười một cách vô thức.
- 貳形tính từ
không tự ý; không chủ động; (sinh lý) bất tùy ý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无意识
Phồn thể無意識
vô ý thức
vô thức; không có ý thức
2 nghĩa#20148
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô thức; không có ý thức
- 。
Anh ấy cười một cách vô thức.
- 貳形tính từ
không tự ý; không chủ động; (sinh lý) bất tùy ý
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.