潜台词

潜台词
qiántái
tiềm đài từ

lời thoại ngầm; hàm ý; ý nghĩa ẩn sau lời nói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời thoại ngầm; hàm ý; ý nghĩa ẩn sau lời nói

    • Lời thoại ngầm của bộ phim này rất sâu sắc.

  2. danh từ

    lời ngầm; ẩn ý (đằng sau lời nói)

    • Lời ngụ ý của anh ấy là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.