Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
潜台词
潜台词
tiềm đài từ
lời thoại ngầm; hàm ý; ý nghĩa ẩn sau lời nói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời thoại ngầm; hàm ý; ý nghĩa ẩn sau lời nói
- 。
Lời thoại ngầm của bộ phim này rất sâu sắc.
- 貳名danh từ
lời ngầm; ẩn ý (đằng sau lời nói)
- ?
Lời ngụ ý của anh ấy là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
潜台词
Phồn thể潛臺詞
tiềm đài từ
lời thoại ngầm; hàm ý; ý nghĩa ẩn sau lời nói
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời thoại ngầm; hàm ý; ý nghĩa ẩn sau lời nói
- 。
Lời thoại ngầm của bộ phim này rất sâu sắc.
- 貳名danh từ
lời ngầm; ẩn ý (đằng sau lời nói)
- ?
Lời ngụ ý của anh ấy là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)