漫漫长夜

漫漫长夜
mànmàncháng
mạn mạn trường dạ

đêm dài vô tận; (bóng) nỗi khổ đau dài lâu [thành ngữ]

1 nghĩa#38290
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đêm dài vô tận; (bóng) nỗi khổ đau dài lâu [thành ngữ]

    • Đêm dài vô tận, tôi không thể ngủ được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.