- 氵thủy(nước)BỘ
- 曼mạn(kéo dài, lan rộng)HÌNH THANH
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Anh ấy luôn bất cẩn.
lơ đãng; bất cẩn; không để tâm [thành ngữ]
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách lơ đễnh.
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Anh ấy luôn lơ đễnh.
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách thờ ơ.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Anh ấy luôn bất cẩn.
lơ đãng; bất cẩn; không để tâm [thành ngữ]
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách lơ đễnh.
thất thần; đờ đẫn; mất hồn
Anh ấy luôn lơ đễnh.
không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách thờ ơ.
Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.