漫不经心

漫不经心
mànjīngxīn
mạn bất kinh tâm

mơ hồ; không rõ ràng; qua loa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ; không rõ ràng; qua loa

    • Anh ấy luôn bất cẩn.

  2. tính từ

    lơ đãng; bất cẩn; không để tâm [thành ngữ]

    • Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách lơ đễnh.

  3. tính từ

    thất thần; đờ đẫn; mất hồn

    • Anh ấy luôn lơ đễnh.

  4. tính từ

    không biết đau ngứa; thờ ơ, không quan tâm [thành ngữ]

    • Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách thờ ơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn lan khắp nơi, kéo dài vô tận như sông ngòi mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.