漠然置之

漠然置之
ránzhìzhī
mạc nhiên trí chi

thờ ơ bỏ qua; phớt lờ hoàn toàn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thờ ơ bỏ qua; phớt lờ hoàn toàn [thành ngữ]

    • Anh ấy thờ ơ với chuyện này.

  2. tính từ

    thờ ơ, lạnh lùng bỏ qua [thành ngữ]

    • Anh ấy thờ ơ với chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.