- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
thờ ơ bỏ qua; phớt lờ hoàn toàn [thành ngữ]
thờ ơ bỏ qua; phớt lờ hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy thờ ơ với chuyện này.
thờ ơ, lạnh lùng bỏ qua [thành ngữ]
Anh ấy thờ ơ với chuyện này.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
thờ ơ bỏ qua; phớt lờ hoàn toàn [thành ngữ]
thờ ơ bỏ qua; phớt lờ hoàn toàn [thành ngữ]
Anh ấy thờ ơ với chuyện này.
thờ ơ, lạnh lùng bỏ qua [thành ngữ]
Anh ấy thờ ơ với chuyện này.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.