演艺界

演艺界
yǎnjiè
diễn nghệ giới

giới giải trí; làng giải trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giới giải trí; làng giải trí

    • Anh ấy muốn bước vào giới giải trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.