Tới nội dung chính

演播室

演播室
yǎnbōshì
diễn bá thất

phòng thu phát sóng; trường quay

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29767
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phòng thu phát sóng; trường quay

    • 。

      Trong phòng thu có rất nhiều người.

演
yǎn
diễn
BỘ THỦ⽔
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu