演播室

演播室
yǎnshì
diễn bá thất

phòng thu phát sóng; trường quay

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#29767
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng thu phát sóng; trường quay

    • Trong phòng thu có rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.