Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.
/
漏泄天机
漏泄天机
lậu tiết thiên cơ
tiết lộ ý trời; để lộ bí mật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết lộ ý trời; để lộ bí mật [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tiết lộ thiên cơ nên bị phát hiện.
- 貳动động từ
tiết lộ bí mật trời định; lỡ miệng tiết lộ điều bí ẩn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã tiết lộ bí mật cho mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 世thế(đời, thế gian)HÌNH THANH
Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.
漏泄天机
Phồn thể漏洩天機
lậu tiết thiên cơ
tiết lộ ý trời; để lộ bí mật [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiết lộ ý trời; để lộ bí mật [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tiết lộ thiên cơ nên bị phát hiện.
- 貳动động từ
tiết lộ bí mật trời định; lỡ miệng tiết lộ điều bí ẩn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã tiết lộ bí mật cho mọi người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 世thế(đời, thế gian)HÌNH THANH
Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)