漏油

漏油
lòuyóu
lậu dầu

rò rỉ dầu; tràn dầu

2 nghĩa#31231
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rò rỉ dầu; tràn dầu

    • Chiếc xe này bị rò rỉ dầu rồi.

  2. thán từ

    (bóng) boo! (trái nghĩa với cổ vũ); la ó; chê bai

    • Boo! Họ thua rồi!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.