漏斗云

漏斗云
lòudǒuyún
lậu đẩu vân

đám mây hình phễu; mây phễu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đám mây hình phễu; mây phễu

    • Mây hình phễu là một hiện tượng thời tiết nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.