lòu
lậu
bộ thuỷ · 14 nét

rò rỉ; thấm; lọt ra

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#10561
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rò rỉ; thấm; lọt ra

    液体或气体从缝隙中流出去yètǐ huò qìtǐ cóng fèngxì zhōng liúchūqù

    • Ống nước bị rò rỉ rồi.

  2. động từ

    bỏ sót; thiếu sót

    不小心遗漏或没有包括bù xiǎoxin yílòu huò méiyǒu bāokuò

    • Bạn đã viết thiếu một chữ.

  3. động từ

    xả (cảm xúc); trút bỏ; tiết lộ

    把秘密或信息告诉别人bǎ mìmì huò xìnxī gàosu biérén

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật.

  4. danh từ

    đồng hồ nước; đồng hồ cát (cổ)

    古代用水或沙子测量时间的仪器gǔdài yòng shuǐ huò shāzi cèliàng shíjiān de yíqì

    • Thời cổ đại dùng đồng hồ nước để tính giờ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước rỉ qua kẽ hở là sự rò rỉ không thể ngăn được.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.