飘荡

飘荡
piāodàng
phiêu đãng

trôi dạt; phiêu bạt; bay phấp phới

4 nghĩa#44508
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trôi dạt; phiêu bạt; bay phấp phới

    • Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.

  2. động từ

    phấp phới trong gió; bay phất phới trước gió

    • Lá cờ bay phấp phới trong gió.

  3. động từ

    trôi dạt; lênh đênh; phiêu đãng

  4. động từ

    vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.