Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
/
漂白粉
漂白粉
phiếu bạch phấn
bột tẩy trắng; bột clo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bột tẩy trắng; bột clo
- 。
Bột tẩy trắng có thể dùng để khử trùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
漂白粉
Phồn thể漂
phiếu bạch phấn
bột tẩy trắng; bột clo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bột tẩy trắng; bột clo
- 。
Bột tẩy trắng có thể dùng để khử trùng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)BỘ
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)HÌNH THANH
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)