漂白粉

漂白粉
piǎobáifěn
phiếu bạch phấn

bột tẩy trắng; bột clo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bột tẩy trắng; bột clo

    • Bột tẩy trắng có thể dùng để khử trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.