大海

大海
hǎi
đại hải

biển cả; đại dương

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#3402
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển cả; đại dương

    很大的水域,围绕陆地hěn dà de shuǐyù, wéiràozhe lùdì

    • Biển rất đẹp.

  2. danh từ

    đại dương

    广阔的咸水,连接各大陆的水体guǎngkuò de xiányǔ、liánjiē gè dàlùkè de shuǐtǐ

    • Đại dương rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.