Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
/
滴水不羼
滴水不羼
tích thuỷ bất sạn
không pha thêm một giọt nước; nguyên chất hoàn toàn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không pha thêm một giọt nước; nguyên chất hoàn toàn [thành ngữ]
- ,。
Rượu này không pha một giọt nước nào, rất tinh khiết.
- 貳形tính từ
hết sức; hoàn toàn; mười hai phần (nghĩa là hơn cả mười phần, rất đầy đủ)
- ,。
Rượu này nguyên chất 100%, rất tinh khiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ滴水不羼
Phồn thể滴
tích thuỷ bất sạn
không pha thêm một giọt nước; nguyên chất hoàn toàn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không pha thêm một giọt nước; nguyên chất hoàn toàn [thành ngữ]
- ,。
Rượu này không pha một giọt nước nào, rất tinh khiết.
- 貳形tính từ
hết sức; hoàn toàn; mười hai phần (nghĩa là hơn cả mười phần, rất đầy đủ)
- ,。
Rượu này nguyên chất 100%, rất tinh khiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)