滤波器

滤波器
lự ba khí

bộ lọc tín hiệu; bộ lọc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ lọc tín hiệu; bộ lọc

    • Bộ lọc này có thể loại bỏ tiếng ồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.