满额

满额
mǎné
mãn ngạch

toàn bộ số tiền; toàn ngạch; đủ số

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn bộ số tiền; toàn ngạch; đủ số

    • Vui lòng thanh toán đủ số tiền.

  2. động từ

    đủ hạn ngạch; hoàn thành chỉ tiêu

    • Chúng tôi đã đủ chỉ tiêu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.