Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满面春风
满面春风
mãn diện xuân phong
mặt mày rạng rỡ; vui vẻ hớn hở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt mày rạng rỡ; vui vẻ hớn hở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bước vào với vẻ mặt rạng rỡ.
- 貳形tính từ
mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
满面春风
Phồn thể滿面春風
mãn diện xuân phong
mặt mày rạng rỡ; vui vẻ hớn hở [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mặt mày rạng rỡ; vui vẻ hớn hở [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bước vào với vẻ mặt rạng rỡ.
- 貳形tính từ
mặt mày rạng rỡ; vui mừng hớn hở [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)