满身尘埃

满身尘埃
mǎnshēnchénāi
mãn thân trần ai

phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phủ bụi; bị lãng quên; bị chôn vùi (theo thời gian)

    • Anh ấy trở về người đầy bụi bặm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.