满身

满身
mǎnshēn
mãn thân

khắp người; toàn thân

1 nghĩa#16966
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khắp người; toàn thân

    • Anh ấy ướt đẫm mồ hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.