一身

一身
shēn
nhất thân

toàn thân; cả người; (mặc) trên người

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#6065
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    toàn thân; cả người; (mặc) trên người

    全部在身体上或整个人quánbù zài shēntǐ shang huò zhěnggè rén

    • Anh ấy toàn thân là mồ hôi.

  2. lượng từ

    toàn thân; cả người; một bộ (quần áo)

    整套的衣服zhěng tào de yī fu

    • Anh ấy mặc một bộ quần áo mới.

  3. trạng từ

    toàn thân; khắp người; cả người

    整个身体;全部zhěngè shēntǐ;quánbù

    • Anh ấy ướt đẫm mồ hôi.

  4. danh từ

    toàn thân; cả người

    整个身体zhěngge shēntǐ

    • Cả người anh ấy đầy mồ hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.