Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满盘
满盘
mãn bàn
cả đĩa; đầy đĩa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cả đĩa; đầy đĩa
- 。
Anh ấy đã ăn một đĩa đầy bánh bao.
- 貳形tính từ
đầy đủ; toàn vẹn
- 。
Anh ấy thua toàn bộ.
- 參名danh từ
cả mâm; toàn bộ (ví dụ: bữa tiệc thịnh soạn)
- 。
Bữa ăn này là một bữa tiệc thịnh soạn.
- 肆名danh từ
toàn bộ; cả bàn (cờ); toàn cuộc
- 。
Bộ quần áo này là giá đầy đủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满盘
Phồn thể滿盤
mãn bàn
cả đĩa; đầy đĩa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cả đĩa; đầy đĩa
- 。
Anh ấy đã ăn một đĩa đầy bánh bao.
- 貳形tính từ
đầy đủ; toàn vẹn
- 。
Anh ấy thua toàn bộ.
- 參名danh từ
cả mâm; toàn bộ (ví dụ: bữa tiệc thịnh soạn)
- 。
Bữa ăn này là một bữa tiệc thịnh soạn.
- 肆名danh từ
toàn bộ; cả bàn (cờ); toàn cuộc
- 。
Bộ quần áo này là giá đầy đủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)