满盘

满盘
mǎnpán
mãn bàn

cả đĩa; đầy đĩa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cả đĩa; đầy đĩa

    • Anh ấy đã ăn một đĩa đầy bánh bao.

  2. tính từ

    đầy đủ; toàn vẹn

    • Anh ấy thua toàn bộ.

  3. danh từ

    cả mâm; toàn bộ (ví dụ: bữa tiệc thịnh soạn)

    • Bữa ăn này là một bữa tiệc thịnh soạn.

  4. danh từ

    toàn bộ; cả bàn (cờ); toàn cuộc

    • Bộ quần áo này là giá đầy đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.