满服

满服
mǎn
mãn phục

hết tang; mãn tang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hết tang; mãn tang

  2. động từ

    hết thời gian để tang; mãn tang

    • Anh ấy đã hoàn thành lòng hiếu thảo với cha mẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.