Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满打满算
满打满算
mãn đả mãn toán
tính đi tính lại; tính cả thảy; tính gộp tất cả [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tính đi tính lại; tính cả thảy; tính gộp tất cả [thành ngữ]
- ,。
Tính toán kỹ lưỡng, chúng ta còn ba ngày nữa.
- 貳副trạng từ
rốt cuộc; xét cho cùng [thành ngữ]
- ,。
Tính cả đi nữa, chúng ta vẫn còn ba ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
满打满算
Phồn thể滿打滿算
mãn đả mãn toán
tính đi tính lại; tính cả thảy; tính gộp tất cả [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tính đi tính lại; tính cả thảy; tính gộp tất cả [thành ngữ]
- ,。
Tính toán kỹ lưỡng, chúng ta còn ba ngày nữa.
- 貳副trạng từ
rốt cuộc; xét cho cùng [thành ngữ]
- ,。
Tính cả đi nữa, chúng ta vẫn còn ba ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)