满打满算

满打满算
mǎnmǎnsuàn
mãn đả mãn toán

tính đi tính lại; tính cả thảy; tính gộp tất cả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tính đi tính lại; tính cả thảy; tính gộp tất cả [thành ngữ]

    • Tính toán kỹ lưỡng, chúng ta còn ba ngày nữa.

  2. trạng từ

    rốt cuộc; xét cho cùng [thành ngữ]

    • Tính cả đi nữa, chúng ta vẫn còn ba ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.