Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满座
满座
mãn toạ
hết chỗ; kín chỗ; đầy khán giả (trong hội trường)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hết chỗ; kín chỗ; đầy khán giả (trong hội trường)
- 。
Nhà hàng này luôn kín chỗ.
- 貳形tính từ
hết chỗ; đầy chỗ ngồi
- 。
Trong phòng hòa nhạc đã kín chỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
满座
Phồn thể滿座
mãn toạ
hết chỗ; kín chỗ; đầy khán giả (trong hội trường)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hết chỗ; kín chỗ; đầy khán giả (trong hội trường)
- 。
Nhà hàng này luôn kín chỗ.
- 貳形tính từ
hết chỗ; đầy chỗ ngồi
- 。
Trong phòng hòa nhạc đã kín chỗ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)