满座

满座
mǎnzuò
mãn toạ

hết chỗ; kín chỗ; đầy khán giả (trong hội trường)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hết chỗ; kín chỗ; đầy khán giả (trong hội trường)

    • Nhà hàng này luôn kín chỗ.

  2. tính từ

    hết chỗ; đầy chỗ ngồi

    • Trong phòng hòa nhạc đã kín chỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.