Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满帆
满帆
mãn phàm
căng đầy buồm; chạy hết tốc lực (thuật ngữ hàng hải)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
căng đầy buồm; chạy hết tốc lực (thuật ngữ hàng hải)
- 。
Con thuyền tiến lên dưới buồm căng.
- 貳副trạng từ
căng buồm hết cỡ; chạy hết tốc lực
- 。
Con thuyền tiến về phía trước hết tốc lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 巾cân(mảnh vải, khăn)BỘ
- 凡phàm(phàm, tất cả)HÌNH THANH
Cánh buồm là mảnh vải phàm thường căng gió đưa thuyền đi.
满帆
Phồn thể滿帆
mãn phàm
căng đầy buồm; chạy hết tốc lực (thuật ngữ hàng hải)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
căng đầy buồm; chạy hết tốc lực (thuật ngữ hàng hải)
- 。
Con thuyền tiến lên dưới buồm căng.
- 貳副trạng từ
căng buồm hết cỡ; chạy hết tốc lực
- 。
Con thuyền tiến về phía trước hết tốc lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)