Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满城
满城
mãn thành
khu Mãn Thành, thành phố Bảo Định, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Mãn Thành, thành phố Bảo Định, Hà Bắc(kế thừa)
- 。
Mãn Thành là một quận của thành phố Bảo Định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
LIÊN QUAN
满城
Phồn thể滿城
mãn thành
khu Mãn Thành, thành phố Bảo Định, Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Mãn Thành, thành phố Bảo Định, Hà Bắc(kế thừa)
- 。
Mãn Thành là một quận của thành phố Bảo Định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)