满员

满员
mǎnyuán
mãn viên

đủ người; đủ biên chế; hết chỗ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đủ người; đủ biên chế; hết chỗ

  2. tính từ

    đủ người; hết chỗ; đủ biên chế

    • Công ty chúng tôi hiện đã đủ người.

  3. tính từ

    hết chỗ; đầy người; không còn chỗ trống

    • Khách sạn này đã hết chỗ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.