Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满口
满口
mãn khẩu
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
3 nghĩa#23920
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
- 貳
đầy miệng; (bóng) luôn miệng; bô bô (nói không ngừng)
- 參
đồng ý hết lòng; (nói) đầy miệng; không chút e dè
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ满口
Phồn thể滿口
mãn khẩu
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
3 nghĩa#23920
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
miệng toàn (nói)…; đầy miệng (lời hứa, lời lẽ…)
- 貳
đầy miệng; (bóng) luôn miệng; bô bô (nói không ngừng)
- 參
đồng ý hết lòng; (nói) đầy miệng; không chút e dè
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)