- 氵thủy(nước)BỘ
- 衮cổn(áo lễ phục cuộn tròn)HÌNH THANH
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
thanh cuộn (trong máy tính)
thanh cuộn (trong máy tính)
Thanh cuộn này bị hỏng rồi.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
thanh cuộn (trong máy tính)
thanh cuộn (trong máy tính)
Thanh cuộn này bị hỏng rồi.
Nước cuộn tròn chảy xiết như tấm áo lễ phục xoay vòng không ngừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.