滑行

滑行
huáxíng
hoạt hành

trượt; lăn bánh (máy bay trên đường băng); trơn trượt

4 nghĩa#26202
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt; lăn bánh (máy bay trên đường băng); trơn trượt

    • Máy bay đang trượt trên đường băng.

  2. (máy bay) chạy đà; lăn bánh (trên đường băng)

  3. động từ

    trượt; trơn tuột

    • Máy bay trượt trên đường băng.

  4. lướt; lượn (trên không); bay lượn

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.