滑翔机

滑翔机
huáxiáng
hoạt tường cơ

tàu lượn; máy bay lượn

1 nghĩa#45892
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu lượn; máy bay lượn

    • Anh ấy thích lái tàu lượn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.