滑水

滑水
huáshuǐ
hoạt thuỷ

trượt nước; lướt nước

2 nghĩa#44793
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trượt nước; lướt nước

    • Tôi thích đi trượt nước vào mùa hè.

  2. động từ

    trượt nước; trượt ván nước

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.