滑板鞋

滑板鞋
huábǎnxié
hoạt bản hài

giày đế bằng; giày thể thao cổ điển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giày đế bằng; giày thể thao cổ điển

    • Anh ấy thích đi giày trượt ván.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.