溶血病

溶血病
róngxuèbìng
dung huyết bệnh

bệnh tan huyết ở trẻ sơ sinh (vỡ hồng cầu do phản ứng miễn dịch dị loại giữa mẹ và thai nhi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh tan huyết ở trẻ sơ sinh (vỡ hồng cầu do phản ứng miễn dịch dị loại giữa mẹ và thai nhi)

    • Bệnh tan máu là một loại bệnh về máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.