溪谷

溪谷
khê cốc

hẻm núi; thung lũng hẹp giữa núi

2 nghĩa#38507
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hẻm núi; thung lũng hẹp giữa núi

    • Con khe núi này rất sâu.

  2. danh từ

    đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất

    • Thung lũng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.