溢价

溢价
jià
dật giá

phần bù; phí bảo hiểm; giá chênh lệch (phần giá cao hơn mệnh giá)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần bù; phí bảo hiểm; giá chênh lệch (phần giá cao hơn mệnh giá)

    • Cổ phiếu này có giá trị thặng dư.

  2. động từ

    phụ phí; giá cao hơn mệnh giá; phần bù giá

    • Chúng tôi sẵn lòng trả giá cao để mua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.