kuì
hội
bộ thuỷ · 12 nét

vỡ trận; tan rã; (bị) đánh tan

4 nghĩa#32809
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vỡ trận; tan rã; (bị) đánh tan

    • Quân đội đã bị đánh bại.

  2. động từ

    vỡ trận; đột phá vòng vây (bị đánh tan)

    • Kẻ địch tan tác không thành quân.

  3. động từ

    lở loét; mưng mủ; (của quân đội) tan vỡ; tan rã

    • Vết thương bị loét rồi.

  4. động từ

    vỡ (nước lũ vỡ đê)

    • Nước lũ đã vỡ đê rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.