đê
bộ thổ · 12 nét

đê; bờ đê

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22971
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đê; bờ đê

    • Con đập này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.