Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
湄公河
湄公河
my công hà
sông Mê Kông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Mê Kông
- 。
Sông Mê Kông là một con sông lớn ở châu Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
湄公河
Phồn thể湄
my công hà
sông Mê Kông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Mê Kông
- 。
Sông Mê Kông là một con sông lớn ở châu Á.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)