Tới nội dung chính

游说

游说
yóushuì
du thuyết

vận động hành lang; thuyết phục; du thuyết

4 nghĩa#19051
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vận động hành lang; thuyết phục; du thuyết

    • 。

      Anh ấy vận động chính phủ thay đổi chính sách.

  2. 貳动động từ

    vận động; thuyết phục; du thuyết

    • 。

      Anh ấy thuyết phục mọi người ủng hộ kế hoạch này.

  3. 參动động từ

    vận động hành lang; thuyết phục (các lãnh đạo chấp nhận quan điểm của mình)

  4. 肆动động từ

    tạo thế; vận động (tạo dư luận ủng hộ)

    • 。

      Anh ấy đang vận động mọi người ủng hộ kế hoạch của mình.

游
yóu
du
BỘ THỦ⽔
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu