游艺团

游艺团
yóutuán
du nghệ đoàn

đoàn biểu diễn; đoàn nghệ thuật (lưu diễn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn biểu diễn; đoàn nghệ thuật (lưu diễn)

    • Đoàn nghệ thuật có buổi biểu diễn tối nay.

  2. danh từ

    đoàn biểu diễn; đoàn nghệ thuật lưu diễn

    • Đoàn nghệ thuật này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.